die Fabrik
số nhiều: die Fabriken · sinh cách: der Fabrik
die Fabrik nghĩa là nhà máy.
Nghĩa của Fabrik
Danh từ · giống cái
- Nhà máy.
Biến cách của Fabrik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fabrik | die Fabriken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fabrik | der Fabriken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fabrik | den Fabriken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fabrik | die Fabriken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fabrik
- Diese Fabrik stellt Spielzeug her. Công ty đó sản xuất đồ chơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #560891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plant (factory or industrial facility)
Câu hỏi thường gặp
Fabrik nghĩa là gì?
Fabrik (danh từ) nghĩa là nhà máy.
Fabrik là der, die hay das?
Fabrik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fabrik); số nhiều: die Fabriken.