TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

-fach

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fax/ giọng máy của trình duyệt

-fach nghĩa là gấp, lần, môn học.

Nghĩa của -fach

Hậu tố

  1. Gấp, lần.

Danh từ · giống trung

Fach
  1. Môn học.

Họ từ của -fach

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hậu tố -fold, times
  • Danh từ compartment; drawer; subject

Câu hỏi thường gặp

-fach nghĩa là gì?

-fach (hậu tố, danh từ) nghĩa là gấp, lần, môn học.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.