TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fachfrau

danh từ giống cái
/ˈfax.fʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fachfrauen · sinh cách: der Fachfrau

die Fachfrau nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Nghĩa của Fachfrau

Danh từ · giống cái

  1. Chuyên gia.
  2. Nhà chuyên môn.

Biến cách của Fachfrau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fachfraudie Fachfrauen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fachfrauder Fachfrauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fachfrauden Fachfrauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fachfraudie Fachfrauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fachfrau

  • Ich bin kein Fachmann. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expert, specialist, professional (female)

Câu hỏi thường gặp

Fachfrau nghĩa là gì?

Fachfrau (danh từ) nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Fachfrau là der, die hay das?

Fachfrau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fachfrau); số nhiều: die Fachfrauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.