die Fachfrau
số nhiều: die Fachfrauen · sinh cách: der Fachfrau
die Fachfrau nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.
Nghĩa của Fachfrau
Danh từ · giống cái
- Chuyên gia.
- Nhà chuyên môn.
Biến cách của Fachfrau (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fachfrau | die Fachfrauen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fachfrau | der Fachfrauen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fachfrau | den Fachfrauen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fachfrau | die Fachfrauen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fachfrau
- Ich bin kein Fachmann. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460876
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expert, specialist, professional (female)
Câu hỏi thường gặp
Fachfrau nghĩa là gì?
Fachfrau (danh từ) nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.
Fachfrau là der, die hay das?
Fachfrau là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fachfrau); số nhiều: die Fachfrauen.