TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fachmann

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fachmänner · sinh cách: des Fachmannes

der Fachmann nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Nghĩa của Fachmann

Danh từ · giống đực

  1. Chuyên gia.
  2. Nhà chuyên môn.

Biến cách của Fachmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fachmanndie Fachmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fachmannesder Fachmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fachmannden Fachmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fachmanndie Fachmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fachmann

  • Ich bin kein Fachmann. Tôi không phải chuyên gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460876

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expert, specialist, professional

Câu hỏi thường gặp

Fachmann nghĩa là gì?

Fachmann (danh từ) nghĩa là chuyên gia, nhà chuyên môn.

Fachmann là der, die hay das?

Fachmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fachmann); số nhiều: die Fachmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.