TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fackel

danh từ giống cái
/ˈfakəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fackeln · sinh cách: der Fackel

die Fackel nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

Nghĩa của Fackel

Danh từ · giống cái

  1. Đuốc, ngọn đuốc.

Biến cách của Fackel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fackeldie Fackeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fackelder Fackeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fackelden Fackeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fackeldie Fackeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fackel

  • Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen! Đặt tí đuốt để cho mob không spawn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ torch

Câu hỏi thường gặp

Fackel nghĩa là gì?

Fackel (danh từ) nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.

Fackel là der, die hay das?

Fackel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fackel); số nhiều: die Fackeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.