die Fackel
số nhiều: die Fackeln · sinh cách: der Fackel
die Fackel nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.
Nghĩa của Fackel
Danh từ · giống cái
- Đuốc, ngọn đuốc.
Biến cách của Fackel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fackel | die Fackeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fackel | der Fackeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fackel | den Fackeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fackel | die Fackeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Fackel
- Stelle ein paar Fackeln auf, damit keine Gegner kommen! Đặt tí đuốt để cho mob không spawn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10060083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ torch
Câu hỏi thường gặp
Fackel nghĩa là gì?
Fackel (danh từ) nghĩa là đuốc, ngọn đuốc.
Fackel là der, die hay das?
Fackel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fackel); số nhiều: die Fackeln.