TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Faden

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fäden · sinh cách: des Fadens

der Faden nghĩa là chỉ.

Cũng là một dạng biến đổi của fad — Lạt, nhạt.

Nghĩa của Faden

Danh từ · giống đực

  1. Chỉ.

Biến cách của Faden (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fadendie Fäden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fadensder Fäden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fadenden Fäden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fadendie Fäden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yarn, thread; fathom; suture

Câu hỏi thường gặp

Faden nghĩa là gì?

Faden (danh từ) nghĩa là chỉ.

Faden là der, die hay das?

Faden là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Faden); số nhiều: die Fäden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.