fad
/faːt/ giọng máy của trình duyệt
fad nghĩa là lạt, nhạt.
Nghĩa của fad
Tính từ
- Lạt, nhạt.
So sánh của fad
| So sánh hơn | fader |
| So sánh nhất | am fadesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fad
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vapid, flavourless, bland; boring, bored
Câu hỏi thường gặp
fad nghĩa là gì?
fad (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.