TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fad

/faːt/ giọng máy của trình duyệt

fad nghĩa là lạt, nhạt.

Nghĩa của fad

Tính từ

  1. Lạt, nhạt.

So sánh của fad

So sánh hơnfader
So sánh nhấtam fadesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fad

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ vapid, flavourless, bland; boring, bored

Câu hỏi thường gặp

fad nghĩa là gì?

fad (tính từ) nghĩa là lạt, nhạt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.