TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gar

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡaːr/ giọng máy của trình duyệt

gar nghĩa là chín, sẵn sàng, cả, quái.

Nghĩa của gar

Tính từ

  1. Chín.
  2. Sẵn sàng.

Phó từ

  1. Cả, quái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gar

Đồng nghĩa

Họ từ của gar

Cụm từ, thành ngữ với gar

Câu ví dụ với gar

  • Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #924
  • Du weißt es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403746
  • Ihr wisst es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403747
  • Sie wissen es eigentlich gar nicht, oder? Bạn thực sự không biết, phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3403750
  • Du weißt gar nicht, was du versäumt hast. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1259678
  • Das gibt es doch gar nicht! Thật khó tin! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5306480
  • Besser spät als gar nicht. Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2144664
  • Lieber spät, als gar nicht. Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2265217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cooked, done (of food such as meat or vegetables: ready for consumption); refined
  • Phó từ at all; even; even; expressing a climax; all; very; quite; really

Câu hỏi thường gặp

gar nghĩa là gì?

gar (tính từ, phó từ) nghĩa là chín, sẵn sàng, cả, quái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.