überhaupt
überhaupt nghĩa là hoàn toàn không, nói chung.
Nghĩa của überhaupt
Phó từ
- (überhaupt nicht) hoàn toàn không, chẳng … chút nào. (biên soạn)
- Nói chung. (biên soạn)
- Rốt cuộc, thật ra (trong câu hỏi: was willst du überhaupt? — rốt cuộc bạn muốn gì?) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với überhaupt
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với überhaupt
- überhaupt nicht — Chẳng, chả, cóc.
Câu ví dụ với überhaupt
- Ich sehe überhaupt keinen Grund, mich zu entschuldigen. Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2124139
- Das Problem ist überhaupt nicht einfach. Vấn đề đó không hề dễ dàng chút nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2377258
- Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4636079
- Ich kann überhaupt nichts sehen. Tôi không nhìn được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439155
- Ich spreche überhaupt kein Französisch. Tôi không biết chút tiếng Pháp nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #660594
- Ich mag überhaupt keine Sportart. Tôi không thích bất kì môn thể thao nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5206120
- Ich habe überhaupt nichts geschrieben. Tôi chả viết gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7354729
- Ich werde überhaupt nicht schlau aus dem, was du sagst. Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ overall, in general; even, anyway; used to move from a more specific matter to a more fundamental aspect, often a question; at all; used to move specifically to an existential question
Câu hỏi thường gặp
überhaupt nghĩa là gì?
überhaupt (phó từ) nghĩa là hoàn toàn không, nói chung.