TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überglücklich

giọng máy của trình duyệt

überglücklich nghĩa là hí hửng, hí ha hí hửng.

Nghĩa của überglücklich

Tính từ

  1. Hí hửng, hí ha hí hửng.

Câu ví dụ với überglücklich

  • Ich bin gerade überglücklich. Bây giờ tôi đang rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8866752

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ overjoyed

Câu hỏi thường gặp

überglücklich nghĩa là gì?

überglücklich (tính từ) nghĩa là hí hửng, hí ha hí hửng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.