überglücklich
überglücklich nghĩa là hí hửng, hí ha hí hửng.
Nghĩa của überglücklich
Tính từ
- Hí hửng, hí ha hí hửng.
Câu ví dụ với überglücklich
- Ich bin gerade überglücklich. Bây giờ tôi đang rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8866752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ overjoyed
Câu hỏi thường gặp
überglücklich nghĩa là gì?
überglücklich (tính từ) nghĩa là hí hửng, hí ha hí hửng.