TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sehr

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zeːr/ giọng máy của trình duyệt

sehr nghĩa là rất, lắm.

Nghĩa của sehr

Phó từ

  1. Rất, lắm, quá.

So sánh của sehr

So sánh hơnmehr
So sánh nhấtam meisten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sehr

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sehr

  • Meine Mutter spricht nicht sehr gut Englisch. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Tatoeba #264
  • Nun gut, die Nacht ist sehr lang, oder? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #363
  • Ich finde Fremdsprachen sehr interessant. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị.Tatoeba #611
  • Mein Bruder ist sehr wichtig. Zumindest denkt er das. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.Tatoeba #965
  • Das ist sehr, sehr ungewöhnlich. Điều này rất rất không bình thường.Tatoeba #10695503
  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
  • Danke sehr! Cám ơn rất nhiều!Tatoeba #477014
  • Ich will dein Gejammer nicht mehr hören. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ very; a lot, much

Câu hỏi thường gặp

sehr nghĩa là gì?

sehr (phó từ) nghĩa là rất, lắm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.