TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sehen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzeː.ən/ giọng máy của trình duyệt

sehen nghĩa là nhìn thấy, xem, nhìn, dòm.

Nghĩa của sehen

Động từ

  1. Nhìn thấy, xem, xem xét, thấy.
  2. Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
  3. Coi.

Chia động từ sehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesehenPhân từ I: sehend

Hiện tại Präsens

  • ich sehe
  • du siehst
  • er/sie/es sieht
  • wir sehen
  • ihr seht
  • sie/Sie sehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah
  • du sahst
  • er/sie/es sah
  • wir sahen
  • ihr saht
  • sie/Sie sahen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesehen
  • du hast gesehen
  • er/sie/es hat gesehen
  • wir haben gesehen
  • ihr habt gesehen
  • sie/Sie haben gesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde sehen
  • du wirst sehen
  • er/sie/es wird sehen
  • wir werden sehen
  • ihr werdet sehen
  • sie/Sie werden sehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe
  • du sähest
  • er/sie/es sähe
  • wir sähen
  • ihr sähet
  • sie/Sie sähen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe
  • du sehest
  • er/sie/es sehe
  • wir sehen
  • ihr sehet
  • sie/Sie sehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh! (du)
  • seht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sehen

Đồng nghĩa

Họ từ của sehen

Câu ví dụ với sehen

  • Du wirst den Unterschied sehen. Bạn sẽ thấy sự bất đồng.Tatoeba #5166029
  • Als sie mich sah, ist sie fortgelaufen. Khi cô ấy thấy tôi, cô ấy đã bỏ chạy mất.Tatoeba #535826
  • Ich sah einen Mann ins Zimmer gehen. Tôi đã trông thấy người đàn ông đó vào phòng.Tatoeba #13756240
  • Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.Tatoeba #359
  • Ich habe Marcus' haus gesehen. Tôi đã thấy nhà của Marcus.Tatoeba #11653985
  • Würde er dich sehen, wäre er überrascht. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #594870
  • Es freut sie, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830059
  • Sie war zufrieden, die Ergebnisse zu sehen. Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2830061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to see; to have sight; to see (something); to perceive by vision; to see; to realize; to notice; to see; to find out; to meet (someone); to meet up; to see; but not in the sense of “pay a visit to”, nor as a euphemism for having a romantic or sexual relation; to look (at); to watch [with auf (+ accusative) or nach (+ dative) ‘someone/something’]; the construction with nach often implies a turning of the head; other prepositions can be used depending on the context; to check on; to look after; to see to; to decide spontaneously and/or by personal preference; to wait and see

Câu hỏi thường gặp

sehen nghĩa là gì?

sehen (động từ) nghĩa là nhìn thấy, xem, nhìn, dòm.

Chia động từ sehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe, du siehst, er/sie/es sieht, wir sehen, ihr seht, sie/Sie sehen. Phân từ II: gesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.