TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schauen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

schauen nghĩa là nhìn, dòm, nhìn thấy, xem xét.

Cũng là một dạng biến đổi của Schau — Biểu diễn, trình diễn.

Nghĩa của schauen

Động từ

  1. Áo, Nam Đức Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
  2. Áo, Nam Đức Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.

Chia động từ schauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschautPhân từ I: schauend

Hiện tại Präsens

  • ich schaue
  • du schaust
  • er/sie/es schaut
  • wir schauen
  • ihr schaut
  • sie/Sie schauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schaute
  • du schautest
  • er/sie/es schaute
  • wir schauten
  • ihr schautet
  • sie/Sie schauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschaut
  • du hast geschaut
  • er/sie/es hat geschaut
  • wir haben geschaut
  • ihr habt geschaut
  • sie/Sie haben geschaut

Tương lai Futur I

  • ich werde schauen
  • du wirst schauen
  • er/sie/es wird schauen
  • wir werden schauen
  • ihr werdet schauen
  • sie/Sie werden schauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schaue
  • du schauest
  • er/sie/es schaue
  • wir schauen
  • ihr schauet
  • sie/Sie schauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schau! (du)
  • schaut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schauen

Đồng nghĩa

Họ từ của schauen

Câu ví dụ với schauen

  • Schau mich an, wenn ich mit dir rede! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #503
  • Kommen Sie und schauen Sie! Lại đây mà xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287022
  • Sie schauen einen Film. Họ đang xem một bộ phim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8633544
  • Geh niemals über die Straße, ohne erst nach Autos zu schauen. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822484
  • Einem geschenkten Gaul schaut man nicht ins Maul. Đừng có mà được voi đòi tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396156
  • Wenn du nichts zu tun hast, schau an deine Zimmerdecke. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706
  • Mein Bruder schaut fern. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341509
  • Wo schaut ihr fern? Bạn xem ti vi ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794444

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch, to view (a movie or other performance); to look (at something, at a certain location, in a certain direction, in a certain way); to look; to watch out, to take care; to make sure, to see to it; to look (at); to watch [with auf (+ accusative) or nach (+ dative) ‘someone/something’]; the construction with nach often implies a turning of the head; other prepositions can be used depending on the context; to look after, to watch, to take care, to keep an eye on; to decide spontaneously and/or by personal preference; to wait and see

Câu hỏi thường gặp

schauen nghĩa là gì?

schauen (động từ) nghĩa là nhìn, dòm, nhìn thấy, xem xét.

Chia động từ schauen ở thì hiện tại thế nào?

ich schaue, du schaust, er/sie/es schaut, wir schauen, ihr schaut, sie/Sie schauen. Phân từ II: geschaut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.