hinschauen
hinschauen nghĩa là nhìn, dòm.
Nghĩa của hinschauen
Động từ
- Nhìn, dòm, nhòm, ngó.
Chia động từ hinschauen
Động từ tách: tiểu từ hin tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schaue hin…).
Hiện tại Präsens
- ich schaue hin
- du schaust hin
- er/sie/es schaut hin
- wir schauen hin
- ihr schaut hin
- sie/Sie schauen hin
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schaute hin
- du schautest hin
- er/sie/es schaute hin
- wir schauten hin
- ihr schautet hin
- sie/Sie schauten hin
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe hingeschaut
- du hast hingeschaut
- er/sie/es hat hingeschaut
- wir haben hingeschaut
- ihr habt hingeschaut
- sie/Sie haben hingeschaut
Tương lai Futur I
- ich werde hinschauen
- du wirst hinschauen
- er/sie/es wird hinschauen
- wir werden hinschauen
- ihr werdet hinschauen
- sie/Sie werden hinschauen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schaue hin
- du schauest hin
- er/sie/es schaue hin
- wir schauen hin
- ihr schauet hin
- sie/Sie schauen hin
Mệnh lệnh Imperativ
- schau hin! (du)
- schaut hin! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to look
Câu hỏi thường gặp
hinschauen nghĩa là gì?
hinschauen (động từ) nghĩa là nhìn, dòm.
Chia động từ hinschauen ở thì hiện tại thế nào?
ich schaue hin, du schaust hin, er/sie/es schaut hin, wir schauen hin, ihr schaut hin, sie/Sie schauen hin. Phân từ II: hingeschaut.