TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsuːˌzeːən/ giọng máy của trình duyệt

zusehen nghĩa là xem, coi.

Nghĩa của zusehen

Động từ

  1. Xem, coi.

Chia động từ zusehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugesehenPhân từ I: zusehend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sehe zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich sehe zu
  • du siehst zu
  • er/sie/es sieht zu
  • wir sehen zu
  • ihr seht zu
  • sie/Sie sehen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sah zu
  • du sahst zu
  • er/sie/es sah zu
  • wir sahen zu
  • ihr saht zu
  • sie/Sie sahen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugesehen
  • du hast zugesehen
  • er/sie/es hat zugesehen
  • wir haben zugesehen
  • ihr habt zugesehen
  • sie/Sie haben zugesehen

Tương lai Futur I

  • ich werde zusehen
  • du wirst zusehen
  • er/sie/es wird zusehen
  • wir werden zusehen
  • ihr werdet zusehen
  • sie/Sie werden zusehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich sähe zu
  • du sähest zu
  • er/sie/es sähe zu
  • wir sähen zu
  • ihr sähet zu
  • sie/Sie sähen zu

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sehe zu
  • du sehest zu
  • er/sie/es sehe zu
  • wir sehen zu
  • ihr sehet zu
  • sie/Sie sehen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • sieh zu! (du)
  • seht zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zusehen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to watch; to watch out, to take care; to make sure, to see to it

Câu hỏi thường gặp

zusehen nghĩa là gì?

zusehen (động từ) nghĩa là xem, coi.

Chia động từ zusehen ở thì hiện tại thế nào?

ich sehe zu, du siehst zu, er/sie/es sieht zu, wir sehen zu, ihr seht zu, sie/Sie sehen zu. Phân từ II: zugesehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.