TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zustand

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡suːˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zustände · sinh cách: des Zustandes

der Zustand nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.

Nghĩa của Zustand

Danh từ · giống đực

  1. Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
  2. Trạng thái.
  3. Tình trạng, chế độ.

Biến cách của Zustand (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zustanddie Zustände
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zustandesder Zustände
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zustandden Zuständen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zustanddie Zustände

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zustand

Câu ví dụ với Zustand

  • Die Waren sind in gutem Zustand eingetroffen. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condition; state; state pattern; predicate of a sentence

Câu hỏi thường gặp

Zustand nghĩa là gì?

Zustand (danh từ) nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.

Zustand là der, die hay das?

Zustand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zustand); số nhiều: die Zustände.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.