der Zustand
số nhiều: die Zustände · sinh cách: des Zustandes
der Zustand nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.
Nghĩa của Zustand
Danh từ · giống đực
- Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.
- Trạng thái.
- Tình trạng, chế độ.
Biến cách của Zustand (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zustand | die Zustände |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zustandes | der Zustände |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zustand | den Zuständen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zustand | die Zustände |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Zustand
Câu ví dụ với Zustand
- Die Waren sind in gutem Zustand eingetroffen. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584069
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condition; state; state pattern; predicate of a sentence
Câu hỏi thường gặp
Zustand nghĩa là gì?
Zustand (danh từ) nghĩa là bệnh trạng, bệnh tình, trạng thái.
Zustand là der, die hay das?
Zustand là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zustand); số nhiều: die Zustände.