zustimmen
zustimmen nghĩa là đồng ý, chấp nhận, nhận.
Nghĩa của zustimmen
Động từ
- Đồng ý.
- Chấp nhận, nhận.
Chia động từ zustimmen
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stimme zu…).
Hiện tại Präsens
- ich stimme zu
- du stimmst zu
- er/sie/es stimmt zu
- wir stimmen zu
- ihr stimmt zu
- sie/Sie stimmen zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stimmte zu
- du stimmtest zu
- er/sie/es stimmte zu
- wir stimmten zu
- ihr stimmtet zu
- sie/Sie stimmten zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugestimmt
- du hast zugestimmt
- er/sie/es hat zugestimmt
- wir haben zugestimmt
- ihr habt zugestimmt
- sie/Sie haben zugestimmt
Tương lai Futur I
- ich werde zustimmen
- du wirst zustimmen
- er/sie/es wird zustimmen
- wir werden zustimmen
- ihr werdet zustimmen
- sie/Sie werden zustimmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stimme zu
- du stimmest zu
- er/sie/es stimme zu
- wir stimmen zu
- ihr stimmet zu
- sie/Sie stimmen zu
Mệnh lệnh Imperativ
- stimm zu! (du)
- stimmt zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với zustimmen
- Ich musste zustimmen. Tôi đã phải đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8607194
- Ich habe nicht zugestimmt. Tôi không đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861456
- Haben alle zugestimmt? Tất cả đều đồng ý đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3949689
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to agree; to agree with, to be in accord with; to agree
Câu hỏi thường gặp
zustimmen nghĩa là gì?
zustimmen (động từ) nghĩa là đồng ý, chấp nhận, nhận.
Chia động từ zustimmen ở thì hiện tại thế nào?
ich stimme zu, du stimmst zu, er/sie/es stimmt zu, wir stimmen zu, ihr stimmt zu, sie/Sie stimmen zu. Phân từ II: zugestimmt.