TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zustimmen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡suːˌʃtɪmən/ giọng máy của trình duyệt

zustimmen nghĩa là đồng ý, chấp nhận, nhận.

Nghĩa của zustimmen

Động từ

  1. Đồng ý.
  2. Chấp nhận, nhận.

Chia động từ zustimmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugestimmtPhân từ I: zustimmend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stimme zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich stimme zu
  • du stimmst zu
  • er/sie/es stimmt zu
  • wir stimmen zu
  • ihr stimmt zu
  • sie/Sie stimmen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stimmte zu
  • du stimmtest zu
  • er/sie/es stimmte zu
  • wir stimmten zu
  • ihr stimmtet zu
  • sie/Sie stimmten zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugestimmt
  • du hast zugestimmt
  • er/sie/es hat zugestimmt
  • wir haben zugestimmt
  • ihr habt zugestimmt
  • sie/Sie haben zugestimmt

Tương lai Futur I

  • ich werde zustimmen
  • du wirst zustimmen
  • er/sie/es wird zustimmen
  • wir werden zustimmen
  • ihr werdet zustimmen
  • sie/Sie werden zustimmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stimme zu
  • du stimmest zu
  • er/sie/es stimme zu
  • wir stimmen zu
  • ihr stimmet zu
  • sie/Sie stimmen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • stimm zu! (du)
  • stimmt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zustimmen

  • Ich musste zustimmen. Tôi đã phải đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8607194
  • Ich habe nicht zugestimmt. Tôi không đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861456
  • Haben alle zugestimmt? Tất cả đều đồng ý đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3949689

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to agree; to agree with, to be in accord with; to agree

Câu hỏi thường gặp

zustimmen nghĩa là gì?

zustimmen (động từ) nghĩa là đồng ý, chấp nhận, nhận.

Chia động từ zustimmen ở thì hiện tại thế nào?

ich stimme zu, du stimmst zu, er/sie/es stimmt zu, wir stimmen zu, ihr stimmt zu, sie/Sie stimmen zu. Phân từ II: zugestimmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.