TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zu

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/t͡suː/ giọng máy của trình duyệt

zu nghĩa là đến, tới, để, đóng.

Nghĩa của zu

Giới từ

  1. Đến, tới (chỉ hướng đến người, nơi chốn: zu Hause — ở nhà; zum Arzt — đến bác sĩ) (biên soạn)
  2. Để (zu + động từ nguyên mẫu) (biên soạn)

Phó từ

  1. Quá (zu groß — quá lớn) (biên soạn)
  2. Đóng (die Tür ist zu — cửa đóng) (biên soạn)

Tính từ

  1. Thân mật Đóng.
  2. Thân mật Đóng cửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zu

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của zu

Cụm từ, thành ngữ với zu

Câu ví dụ với zu

  • Es gibt zu viele Dinge zu tun! Có nhiều thứ để làm quá!Tatoeba #479
  • Es ist nie zu spät zum Lernen. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #852
  • Ich habe es satt, Fastfood zu essen. Tôi ngán thức ăn nhanh quá rồi.Tatoeba #921
  • Ich bin zu alt für diese Welt. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #508476
  • Ich beabsichtige nicht, selbstsüchtig zu sein. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #154
  • Ich habe nichts Besseres zu tun. Tôi không có gì tốt hơn để làm hết.Tatoeba #253
  • „Ich habe Lust, Karten zu spielen.“ – „Ich auch.“ "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."Tatoeba #330
  • Es ist mir unmöglich, es dir zu erklären. Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.Tatoeba #401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ to, towards (indicates directionality); with respect to; regarding; along with; with (accompanying (the main thing in question)); at, on (indicates location); at (indicates time); by, in, on, at (indicates mode (of transportation, speech, etc.)); for; (with a noun) as, by way of (for the purpose of); for (in honor of, or directed towards the celebration or event of)
  • Tiểu từ to; in a group of (a certain head count)
  • Phó từ too (excessively); An intensifier.; towards; at; shut; closed; locked; ahead, on (along, forwards (continuing an action)); As a separated part of dazu or wozu
  • Tính từ shut, closed (made inaccessible or impassable; not open); closed (not operating or conducting trade); done up (fastened); hammered; very drunk
  • Tiền tố Prefix meaning to, to-, at, on, by
  • Phụ tố zu; marks the zu-infinitive of separable verbs in verb-final contexts.

Câu hỏi thường gặp

zu nghĩa là gì?

zu (giới từ, phó từ, tính từ) nghĩa là đến, tới, để, đóng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.