TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusichern

giọng máy của trình duyệt

zusichern nghĩa là trấn an.

Nghĩa của zusichern

Động từ

  1. Trấn an.

Chia động từ zusichern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugesichertPhân từ I: zusichernd

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sichre zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich sichre zu
  • du sicherst zu
  • er/sie/es sichert zu
  • wir sichern zu
  • ihr sichert zu
  • sie/Sie sichern zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sicherte zu
  • du sichertest zu
  • er/sie/es sicherte zu
  • wir sicherten zu
  • ihr sichertet zu
  • sie/Sie sicherten zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugesichert
  • du hast zugesichert
  • er/sie/es hat zugesichert
  • wir haben zugesichert
  • ihr habt zugesichert
  • sie/Sie haben zugesichert

Tương lai Futur I

  • ich werde zusichern
  • du wirst zusichern
  • er/sie/es wird zusichern
  • wir werden zusichern
  • ihr werdet zusichern
  • sie/Sie werden zusichern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sichere zu
  • du sicherest zu
  • er/sie/es sichere zu
  • wir sichern zu
  • ihr sicheret zu
  • sie/Sie sichern zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • sichre zu! (du)
  • sichert zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pledge, to assure something

Câu hỏi thường gặp

zusichern nghĩa là gì?

zusichern (động từ) nghĩa là trấn an.

Chia động từ zusichern ở thì hiện tại thế nào?

ich sichre zu, du sicherst zu, er/sie/es sichert zu, wir sichern zu, ihr sichert zu, sie/Sie sichern zu. Phân từ II: zugesichert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.