TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zorn

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tsɔrn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zornes

der Zorn nghĩa là mối giận, sự tức giận, thịnh nộ, cơn tức giận.

Nghĩa của Zorn

Danh từ · giống đực

  1. Trang trọng Mối giận, sự tức giận.
  2. Trang trọng Thịnh nộ, cơn tức giận.

Biến cách của Zorn (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zorn
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zornes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zorn
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zorn

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zorn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Zorn

  • Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anger; wrath

Câu hỏi thường gặp

Zorn nghĩa là gì?

Zorn (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, thịnh nộ, cơn tức giận.

Zorn là der, die hay das?

Zorn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zorn).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.