der Zorn
sinh cách: des Zornes
der Zorn nghĩa là mối giận, sự tức giận, thịnh nộ, cơn tức giận.
Nghĩa của Zorn
Danh từ · giống đực
- Trang trọng Mối giận, sự tức giận.
- Trang trọng Thịnh nộ, cơn tức giận.
Biến cách của Zorn (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zorn |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zornes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zorn |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zorn |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zorn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Zorn
- Ein Stirnrunzeln kann Zorn oder Missmut ausdrücken. Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1181973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anger; wrath
Câu hỏi thường gặp
Zorn nghĩa là gì?
Zorn (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, thịnh nộ, cơn tức giận.
Zorn là der, die hay das?
Zorn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zorn).