TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wut

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vuːt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Wut

die Wut nghĩa là thịnh nộ, phẫn nộ.

Nghĩa của Wut

Danh từ · giống cái

  1. Thịnh nộ.
  2. Phẫn nộ.
  3. Mối giận, sự tức giận.
  4. Cơn tức giận.

Biến cách của Wut (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wut
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wut
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wut
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wut

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wut

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Wut

  • Tom konnte seine Wut nicht kontrollieren. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809443

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rage; fury; outrage; anger; usually “strong, hateful anger” in literary German, but not necessarily in the vernacular; ecstasy; frenzy

Câu hỏi thường gặp

Wut nghĩa là gì?

Wut (danh từ) nghĩa là thịnh nộ, phẫn nộ.

Wut là der, die hay das?

Wut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wut).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.