die Wurzel
số nhiều: die Wurzeln · sinh cách: der Wurzel
die Wurzel nghĩa là căn số, rễ.
Nghĩa của Wurzel
Danh từ · giống cái
- Căn số.
- Rễ.
- Chân răng.
- Chân tóc.
Biến cách của Wurzel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wurzel | die Wurzeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wurzel | der Wurzeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wurzel | den Wurzeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wurzel | die Wurzeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wurzel
Câu ví dụ với Wurzel
- Geld ist die Wurzel allen Übels. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1229462
- Armut ist die Wurzel allen Übels. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ root; root; root, the primary source, origin; root, especially square root; root, the irreducible skeleton of a word; root, internal etymon; carrot
Câu hỏi thường gặp
Wurzel nghĩa là gì?
Wurzel (danh từ) nghĩa là căn số, rễ.
Wurzel là der, die hay das?
Wurzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wurzel); số nhiều: die Wurzeln.