TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wurzel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvʊrt͡səl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wurzeln · sinh cách: der Wurzel

die Wurzel nghĩa là căn số, rễ.

Nghĩa của Wurzel

Danh từ · giống cái

  1. Căn số.
  2. Rễ.
  3. Chân răng.
  4. Chân tóc.

Biến cách của Wurzel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wurzeldie Wurzeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wurzelder Wurzeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wurzelden Wurzeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wurzeldie Wurzeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wurzel

Câu ví dụ với Wurzel

  • Geld ist die Wurzel allen Übels. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1229462
  • Armut ist die Wurzel allen Übels. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721887

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ root; root; root, the primary source, origin; root, especially square root; root, the irreducible skeleton of a word; root, internal etymon; carrot

Câu hỏi thường gặp

Wurzel nghĩa là gì?

Wurzel (danh từ) nghĩa là căn số, rễ.

Wurzel là der, die hay das?

Wurzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wurzel); số nhiều: die Wurzeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.