TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wurst

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vʊɐ̯st/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Würste · sinh cách: der Wurst

die Wurst nghĩa là xúc xích.

Nghĩa của Wurst

Danh từ · giống cái

  1. Xúc xích.

Biến cách của Wurst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wurstdie Würste
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wurstder Würste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wurstden Würsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wurstdie Würste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wurst

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Wurst

  • Ich esse gerne Würste. Tôi thích xúc xích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12086550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sausage; penis
  • Phó từ anyway, anyhow

Câu hỏi thường gặp

Wurst nghĩa là gì?

Wurst (danh từ) nghĩa là xúc xích.

Wurst là der, die hay das?

Wurst là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wurst); số nhiều: die Würste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.