der Ärger
sinh cách: des Ärgers
der Ärger nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.
Cũng là một dạng biến đổi của ärgern — Làm phiền, quấy rầy.
Nghĩa của Ärger
Danh từ · giống đực
- Mối giận, sự tức giận.
- Cơn tức giận, thịnh nộ.
Biến cách của Ärger (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ärger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ärgers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ärger |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ärger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ärger
Đồng nghĩa
Họ từ của Ärger
Câu ví dụ với Ärger
- Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
- Ihr Ärger ist völlig gerechtfertigt. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4807069
- Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annoyance, anger; trouble, an unpleasant or dangerous situation
Câu hỏi thường gặp
Ärger nghĩa là gì?
Ärger (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.
Ärger là der, die hay das?
Ärger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ärger).