TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ärger

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔɛɐ̯ɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ärgers

der Ärger nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

Cũng là một dạng biến đổi của ärgern — Làm phiền, quấy rầy.

Nghĩa của Ärger

Danh từ · giống đực

  1. Mối giận, sự tức giận.
  2. Cơn tức giận, thịnh nộ.

Biến cách của Ärger (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ärger
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ärgers
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ärger
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ärger

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ärger

Đồng nghĩa

Họ từ của Ärger

Câu ví dụ với Ärger

  • Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
  • Ihr Ärger ist völlig gerechtfertigt. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4807069
  • Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ annoyance, anger; trouble, an unpleasant or dangerous situation

Câu hỏi thường gặp

Ärger nghĩa là gì?

Ärger (danh từ) nghĩa là mối giận, sự tức giận, cơn tức giận, thịnh nộ.

Ärger là der, die hay das?

Ärger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ärger).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.