die Rage
danh từ giống cái
/ˈʁaːʒə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Rage
die Rage nghĩa là thịnh nộ.
Nghĩa của Rage
Danh từ · giống cái
- Thịnh nộ.
Biến cách của Rage (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rage |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fury, rage, impetuousness
Câu hỏi thường gặp
Rage nghĩa là gì?
Rage (danh từ) nghĩa là thịnh nộ.
Rage là der, die hay das?
Rage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rage).