TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Radius

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Radii · sinh cách: des Radius

der Radius nghĩa là xương quay, bán kính.

Nghĩa của Radius

Danh từ · giống đực

  1. Xương quay.
  2. Bán kính.

Biến cách của Radius (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Radiusdie Radii
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Radiusder Radii
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Radiusden Radii
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Radiusdie Radii

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Radius

  • Die Fläche eines Kreises kann als Funktion des Radius ausgedrückt werden. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422223

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radius (bone); radius (line segment); radius (length of that line segment)

Câu hỏi thường gặp

Radius nghĩa là gì?

Radius (danh từ) nghĩa là xương quay, bán kính.

Radius là der, die hay das?

Radius là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Radius); số nhiều: die Radii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.