das Radium
sinh cách: des Radiums
das Radium nghĩa là rađi.
Nghĩa của Radium
Danh từ · giống trung
- Rađi.
Biến cách của Radium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Radium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Radiums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Radium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Radium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Radium
- Wer hat das Radium entdeckt? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576289
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radium
Câu hỏi thường gặp
Radium nghĩa là gì?
Radium (danh từ) nghĩa là rađi.
Radium là der, die hay das?
Radium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Radium).