TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Radium

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Radiums

das Radium nghĩa là rađi.

Nghĩa của Radium

Danh từ · giống trung

  1. Rađi.

Biến cách của Radium (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Radium
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Radiums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Radium
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Radium

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Radium

  • Wer hat das Radium entdeckt? Ai đã phát hiện ra ra-di-um? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576289

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radium

Câu hỏi thường gặp

Radium nghĩa là gì?

Radium (danh từ) nghĩa là rađi.

Radium là der, die hay das?

Radium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Radium).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.