TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rahmen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaːmən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rahmens

der Rahmen nghĩa là khung.

Nghĩa của Rahmen

Danh từ · giống đực

  1. Khung.

Biến cách của Rahmen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rahmendie Rahmen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rahmensder Rahmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rahmenden Rahmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rahmendie Rahmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rahmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerahmtPhân từ I: rahmend

Hiện tại Präsens

  • ich rahme
  • du rahmst
  • er/sie/es rahmt
  • wir rahmen
  • ihr rahmt
  • sie/Sie rahmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rahmte
  • du rahmtest
  • er/sie/es rahmte
  • wir rahmten
  • ihr rahmtet
  • sie/Sie rahmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerahmt
  • du hast gerahmt
  • er/sie/es hat gerahmt
  • wir haben gerahmt
  • ihr habt gerahmt
  • sie/Sie haben gerahmt

Tương lai Futur I

  • ich werde Rahmen
  • du wirst Rahmen
  • er/sie/es wird Rahmen
  • wir werden Rahmen
  • ihr werdet Rahmen
  • sie/Sie werden Rahmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rahme
  • du rahmest
  • er/sie/es rahme
  • wir rahmen
  • ihr rahmet
  • sie/Sie rahmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rahm! (du)
  • rahmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với Rahmen

  • Ihr Rahmen und ihre Ausgestaltung sind unklar. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frame, scope
  • Động từ to frame; to cream

Câu hỏi thường gặp

Rahmen nghĩa là gì?

Rahmen (danh từ) nghĩa là khung.

Rahmen là der, die hay das?

Rahmen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rahmen).

Chia động từ Rahmen ở thì hiện tại thế nào?

ich rahme, du rahmst, er/sie/es rahmt, wir rahmen, ihr rahmt, sie/Sie rahmen. Phân từ II: gerahmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.