der Rahmen
sinh cách: des Rahmens
der Rahmen nghĩa là khung.
Nghĩa của Rahmen
Danh từ · giống đực
- Khung.
Biến cách của Rahmen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rahmen | die Rahmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rahmens | der Rahmen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rahmen | den Rahmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rahmen | die Rahmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Rahmen
Hiện tại Präsens
- ich rahme
- du rahmst
- er/sie/es rahmt
- wir rahmen
- ihr rahmt
- sie/Sie rahmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rahmte
- du rahmtest
- er/sie/es rahmte
- wir rahmten
- ihr rahmtet
- sie/Sie rahmten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerahmt
- du hast gerahmt
- er/sie/es hat gerahmt
- wir haben gerahmt
- ihr habt gerahmt
- sie/Sie haben gerahmt
Tương lai Futur I
- ich werde Rahmen
- du wirst Rahmen
- er/sie/es wird Rahmen
- wir werden Rahmen
- ihr werdet Rahmen
- sie/Sie werden Rahmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rahme
- du rahmest
- er/sie/es rahme
- wir rahmen
- ihr rahmet
- sie/Sie rahmen
Mệnh lệnh Imperativ
- rahm! (du)
- rahmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với Rahmen
- Ihr Rahmen und ihre Ausgestaltung sind unklar. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2080442
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frame, scope
- Động từ to frame; to cream
Câu hỏi thường gặp
Rahmen nghĩa là gì?
Rahmen (danh từ) nghĩa là khung.
Rahmen là der, die hay das?
Rahmen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rahmen).
Chia động từ Rahmen ở thì hiện tại thế nào?
ich rahme, du rahmst, er/sie/es rahmt, wir rahmen, ihr rahmt, sie/Sie rahmen. Phân từ II: gerahmt.