ärgerlich
/ˈɛʁɡɐlɪç/ giọng máy của trình duyệt
ärgerlich nghĩa là phiền, phiền phức.
Nghĩa của ärgerlich
Tính từ
- Phiền, phiền phức, phiền toái.
So sánh của ärgerlich
| So sánh hơn | ärgerlicher |
| So sánh nhất | am ärgerlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ärgerlich
Đồng nghĩa
Họ từ của ärgerlich
Câu ví dụ với ärgerlich
- Tom schloss ärgerlich die Türe. Tom đã đóng cửa một cách giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7635994
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ annoying (causing annoyance); annoyed (feeling annoyance)
- Phó từ crossly, angrily
Câu hỏi thường gặp
ärgerlich nghĩa là gì?
ärgerlich (tính từ) nghĩa là phiền, phiền phức.