verärgert
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʔɛʁɡɐt/ giọng máy của trình duyệt
verärgert nghĩa là giận, tức.
Nghĩa của verärgert
Tính từ
- Giận, tức.
So sánh của verärgert
| So sánh hơn | verärgerter |
| So sánh nhất | am verärgertsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verärgert
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với verärgert
- „Warum?“ fragte die Tochter, ein wenig verärgert. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11563534
- Tom ist verärgert. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2205497
- Tom war verärgert. Tom bực bội. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ upset, annoyed, angry
Câu hỏi thường gặp
verärgert nghĩa là gì?
verärgert (tính từ) nghĩa là giận, tức.