TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ärgern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔɛɐ̯ɡɐn/ giọng máy của trình duyệt

ärgern nghĩa là làm phiền, quấy rầy, chọc tức.

Nghĩa của ärgern

Động từ

  1. Làm phiền, quấy rầy.
  2. Chọc tức.

Chia động từ ärgern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geärgertPhân từ I: ärgernd

Hiện tại Präsens

  • ich ärgre
  • du ärgerst
  • er/sie/es ärgert
  • wir ärgern
  • ihr ärgert
  • sie/Sie ärgern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ärgerte
  • du ärgertest
  • er/sie/es ärgerte
  • wir ärgerten
  • ihr ärgertet
  • sie/Sie ärgerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geärgert
  • du hast geärgert
  • er/sie/es hat geärgert
  • wir haben geärgert
  • ihr habt geärgert
  • sie/Sie haben geärgert

Tương lai Futur I

  • ich werde ärgern
  • du wirst ärgern
  • er/sie/es wird ärgern
  • wir werden ärgern
  • ihr werdet ärgern
  • sie/Sie werden ärgern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ärgere
  • du ärgerest
  • er/sie/es ärgere
  • wir ärgern
  • ihr ärgeret
  • sie/Sie ärgern

Mệnh lệnh Imperativ

  • ärgre! (du)
  • ärgert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ärgern

Đồng nghĩa

Họ từ của ärgern

Câu ví dụ với ärgern

  • Er wurde vergesslich, was ihn sehr ärgerte. Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690793
  • Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
  • Ihr Ärger ist völlig gerechtfertigt. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4807069
  • Ärgere dich nicht deswegen! Không, đừng lo về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366732
  • Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annoy, to make angry; to be annoyed, to be angry, to get annoyed, to get angry

Câu hỏi thường gặp

ärgern nghĩa là gì?

ärgern (động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, chọc tức.

Chia động từ ärgern ở thì hiện tại thế nào?

ich ärgre, du ärgerst, er/sie/es ärgert, wir ärgern, ihr ärgert, sie/Sie ärgern. Phân từ II: geärgert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.