ärgern
ärgern nghĩa là làm phiền, quấy rầy, chọc tức.
Nghĩa của ärgern
Động từ
- Làm phiền, quấy rầy.
- Chọc tức.
Chia động từ ärgern
Hiện tại Präsens
- ich ärgre
- du ärgerst
- er/sie/es ärgert
- wir ärgern
- ihr ärgert
- sie/Sie ärgern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ärgerte
- du ärgertest
- er/sie/es ärgerte
- wir ärgerten
- ihr ärgertet
- sie/Sie ärgerten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geärgert
- du hast geärgert
- er/sie/es hat geärgert
- wir haben geärgert
- ihr habt geärgert
- sie/Sie haben geärgert
Tương lai Futur I
- ich werde ärgern
- du wirst ärgern
- er/sie/es wird ärgern
- wir werden ärgern
- ihr werdet ärgern
- sie/Sie werden ärgern
Giả định I Konjunktiv I
- ich ärgere
- du ärgerest
- er/sie/es ärgere
- wir ärgern
- ihr ärgeret
- sie/Sie ärgern
Mệnh lệnh Imperativ
- ärgre! (du)
- ärgert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ärgern
Đồng nghĩa
Họ từ của ärgern
Câu ví dụ với ärgern
- Er wurde vergesslich, was ihn sehr ärgerte. Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #690793
- Bob konnte seinen Ärger nicht beherrschen. Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783366
- Ihr Ärger ist völlig gerechtfertigt. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4807069
- Ärgere dich nicht deswegen! Không, đừng lo về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1366732
- Die Lüge brachte ihm Ärger ein, als sein Chef die Wahrheit herausfand. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to annoy, to make angry; to be annoyed, to be angry, to get annoyed, to get angry
Câu hỏi thường gặp
ärgern nghĩa là gì?
ärgern (động từ) nghĩa là làm phiền, quấy rầy, chọc tức.
Chia động từ ärgern ở thì hiện tại thế nào?
ich ärgre, du ärgerst, er/sie/es ärgert, wir ärgern, ihr ärgert, sie/Sie ärgern. Phân từ II: geärgert.