TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nerven

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɛʁfən/ giọng máy của trình duyệt

nerven nghĩa là quấy rầy, làm phiền.

Cũng là một dạng biến đổi của Nerv — Thần kinh.

Nghĩa của nerven

Động từ

  1. Thân mật Quấy rầy, làm phiền.

Chia động từ nerven

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genervtPhân từ I: nervend

Hiện tại Präsens

  • ich nerve
  • du nervst
  • er/sie/es nervt
  • wir nerven
  • ihr nervt
  • sie/Sie nerven

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nervte
  • du nervtest
  • er/sie/es nervte
  • wir nervten
  • ihr nervtet
  • sie/Sie nervten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genervt
  • du hast genervt
  • er/sie/es hat genervt
  • wir haben genervt
  • ihr habt genervt
  • sie/Sie haben genervt

Tương lai Futur I

  • ich werde nerven
  • du wirst nerven
  • er/sie/es wird nerven
  • wir werden nerven
  • ihr werdet nerven
  • sie/Sie werden nerven

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nerve
  • du nervest
  • er/sie/es nerve
  • wir nerven
  • ihr nervet
  • sie/Sie nerven

Mệnh lệnh Imperativ

  • nerv! (du)
  • nervt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nerven

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nerven

  • Tom fängt an, mir auf die Nerven zu gehen. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to annoy, to irritate

Câu hỏi thường gặp

nerven nghĩa là gì?

nerven (động từ) nghĩa là quấy rầy, làm phiền.

Chia động từ nerven ở thì hiện tại thế nào?

ich nerve, du nervst, er/sie/es nervt, wir nerven, ihr nervt, sie/Sie nerven. Phân từ II: genervt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.