nerven
nerven nghĩa là quấy rầy, làm phiền.
Cũng là một dạng biến đổi của Nerv — Thần kinh.
Nghĩa của nerven
Động từ
- Thân mật Quấy rầy, làm phiền.
Chia động từ nerven
Hiện tại Präsens
- ich nerve
- du nervst
- er/sie/es nervt
- wir nerven
- ihr nervt
- sie/Sie nerven
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nervte
- du nervtest
- er/sie/es nervte
- wir nervten
- ihr nervtet
- sie/Sie nervten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genervt
- du hast genervt
- er/sie/es hat genervt
- wir haben genervt
- ihr habt genervt
- sie/Sie haben genervt
Tương lai Futur I
- ich werde nerven
- du wirst nerven
- er/sie/es wird nerven
- wir werden nerven
- ihr werdet nerven
- sie/Sie werden nerven
Giả định I Konjunktiv I
- ich nerve
- du nervest
- er/sie/es nerve
- wir nerven
- ihr nervet
- sie/Sie nerven
Mệnh lệnh Imperativ
- nerv! (du)
- nervt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nerven
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nerven
- Tom fängt an, mir auf die Nerven zu gehen. Tom bắt đầu làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9455735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to annoy, to irritate
Câu hỏi thường gặp
nerven nghĩa là gì?
nerven (động từ) nghĩa là quấy rầy, làm phiền.
Chia động từ nerven ở thì hiện tại thế nào?
ich nerve, du nervst, er/sie/es nervt, wir nerven, ihr nervt, sie/Sie nerven. Phân từ II: genervt.