belästigen
belästigen nghĩa là quấy rầy, làm phiền, quấy rối.
Nghĩa của belästigen
Động từ
- Quấy rầy, làm phiền. (biên soạn)
- Quấy rối. (biên soạn)
Chia động từ belästigen
Hiện tại Präsens
- ich belästige
- du belästigst
- er/sie/es belästigt
- wir belästigen
- ihr belästigt
- sie/Sie belästigen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich belästigte
- du belästigtest
- er/sie/es belästigte
- wir belästigten
- ihr belästigtet
- sie/Sie belästigten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe belästigt
- du hast belästigt
- er/sie/es hat belästigt
- wir haben belästigt
- ihr habt belästigt
- sie/Sie haben belästigt
Tương lai Futur I
- ich werde belästigen
- du wirst belästigen
- er/sie/es wird belästigen
- wir werden belästigen
- ihr werdet belästigen
- sie/Sie werden belästigen
Giả định I Konjunktiv I
- ich belästige
- du belästigest
- er/sie/es belästige
- wir belästigen
- ihr belästiget
- sie/Sie belästigen
Mệnh lệnh Imperativ
- belästig! (du)
- belästigt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to molest, to harass
Câu hỏi thường gặp
belästigen nghĩa là gì?
belästigen (động từ) nghĩa là quấy rầy, làm phiền, quấy rối.
Chia động từ belästigen ở thì hiện tại thế nào?
ich belästige, du belästigst, er/sie/es belästigt, wir belästigen, ihr belästigt, sie/Sie belästigen. Phân từ II: belästigt.