TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

belästigen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈlɛstɪɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

belästigen nghĩa là quấy rầy, làm phiền, quấy rối.

Nghĩa của belästigen

Động từ

  1. Quấy rầy, làm phiền. (biên soạn)
  2. Quấy rối. (biên soạn)

Chia động từ belästigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: belästigtPhân từ I: belästigend

Hiện tại Präsens

  • ich belästige
  • du belästigst
  • er/sie/es belästigt
  • wir belästigen
  • ihr belästigt
  • sie/Sie belästigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich belästigte
  • du belästigtest
  • er/sie/es belästigte
  • wir belästigten
  • ihr belästigtet
  • sie/Sie belästigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe belästigt
  • du hast belästigt
  • er/sie/es hat belästigt
  • wir haben belästigt
  • ihr habt belästigt
  • sie/Sie haben belästigt

Tương lai Futur I

  • ich werde belästigen
  • du wirst belästigen
  • er/sie/es wird belästigen
  • wir werden belästigen
  • ihr werdet belästigen
  • sie/Sie werden belästigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belästige
  • du belästigest
  • er/sie/es belästige
  • wir belästigen
  • ihr belästiget
  • sie/Sie belästigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • belästig! (du)
  • belästigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to molest, to harass

Câu hỏi thường gặp

belästigen nghĩa là gì?

belästigen (động từ) nghĩa là quấy rầy, làm phiền, quấy rối.

Chia động từ belästigen ở thì hiện tại thế nào?

ich belästige, du belästigst, er/sie/es belästigt, wir belästigen, ihr belästigt, sie/Sie belästigen. Phân từ II: belästigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.