TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Belohnung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈloːnʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Belohnungen · sinh cách: der Belohnung

die Belohnung nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.

Nghĩa của Belohnung

Danh từ · giống cái

  1. Tặng thưởng, thưởng.
  2. Thưởng kim.

Biến cách của Belohnung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Belohnungdie Belohnungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Belohnungder Belohnungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Belohnungden Belohnungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Belohnungdie Belohnungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Belohnung

  • Gibt es eine Belohnung? Có phần thưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3968340

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reward, bounty

Câu hỏi thường gặp

Belohnung nghĩa là gì?

Belohnung (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.

Belohnung là der, die hay das?

Belohnung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Belohnung); số nhiều: die Belohnungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.