die Belohnung
số nhiều: die Belohnungen · sinh cách: der Belohnung
die Belohnung nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.
Nghĩa của Belohnung
Danh từ · giống cái
- Tặng thưởng, thưởng.
- Thưởng kim.
Biến cách của Belohnung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Belohnung | die Belohnungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Belohnung | der Belohnungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Belohnung | den Belohnungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Belohnung | die Belohnungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Belohnung
- Gibt es eine Belohnung? Có phần thưởng hay không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3968340
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reward, bounty
Câu hỏi thường gặp
Belohnung nghĩa là gì?
Belohnung (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, thưởng, thưởng kim.
Belohnung là der, die hay das?
Belohnung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Belohnung); số nhiều: die Belohnungen.