TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bellen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbɛlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của bellen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ like a canine; in a rude, loud human voice
  • Danh từ bark, barking (of a dog)

Chia động từ bellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebelltPhân từ I: bellend

Hiện tại Präsens

  • ich belle
  • du bellst
  • er/sie/es bellt
  • wir bellen
  • ihr bellt
  • sie/Sie bellen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bellte
  • du belltest
  • er/sie/es bellte
  • wir bellten
  • ihr belltet
  • sie/Sie bellten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebellt
  • du hast gebellt
  • er/sie/es hat gebellt
  • wir haben gebellt
  • ihr habt gebellt
  • sie/Sie haben gebellt

Tương lai Futur I

  • ich werde bellen
  • du wirst bellen
  • er/sie/es wird bellen
  • wir werden bellen
  • ihr werdet bellen
  • sie/Sie werden bellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich belle
  • du bellest
  • er/sie/es belle
  • wir bellen
  • ihr bellet
  • sie/Sie bellen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bell! (du)
  • bellt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bellen

Câu ví dụ với bellen

  • Der Hund konnte nicht bellen. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489595
  • Der Hund wird bellen. Con chó sẽ sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509581
  • Die Hunde bellten die ganze Nacht über. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550077
  • Die Hunde bellten die ganze Nacht. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543727
  • Hat der Hund gebellt? Con chó có sủa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5920227
  • Der Hund bellt. Con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713391
  • Ein Hund bellte. Một con chó sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105613
  • Bill Gates ist der Gründer von Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8100245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ bellen ở thì hiện tại thế nào?

ich belle, du bellst, er/sie/es bellt, wir bellen, ihr bellt, sie/Sie bellen. Phân từ II: gebellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.