anbellen
anbellen nghĩa là gọi điện thoại.
Nghĩa của anbellen
Động từ
- Gọi điện thoại.
Chia động từ anbellen
Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich belle an…).
Hiện tại Präsens
- ich belle an
- du bellst an
- er/sie/es bellt an
- wir bellen an
- ihr bellt an
- sie/Sie bellen an
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bellte an
- du belltest an
- er/sie/es bellte an
- wir bellten an
- ihr belltet an
- sie/Sie bellten an
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe angebellt
- du hast angebellt
- er/sie/es hat angebellt
- wir haben angebellt
- ihr habt angebellt
- sie/Sie haben angebellt
Tương lai Futur I
- ich werde anbellen
- du wirst anbellen
- er/sie/es wird anbellen
- wir werden anbellen
- ihr werdet anbellen
- sie/Sie werden anbellen
Giả định I Konjunktiv I
- ich belle an
- du bellest an
- er/sie/es belle an
- wir bellen an
- ihr bellet an
- sie/Sie bellen an
Mệnh lệnh Imperativ
- bell an! (du)
- bellt an! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anbellen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bark at; to bawl out; to call (by telephone)
Câu hỏi thường gặp
anbellen nghĩa là gì?
anbellen (động từ) nghĩa là gọi điện thoại.
Chia động từ anbellen ở thì hiện tại thế nào?
ich belle an, du bellst an, er/sie/es bellt an, wir bellen an, ihr bellt an, sie/Sie bellen an. Phân từ II: angebellt.