TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beliebt

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈliːpt/ giọng máy của trình duyệt

beliebt nghĩa là phổ biến, nổi tiếng.

Nghĩa của beliebt

Tính từ

  1. Phổ biến, nổi tiếng.

So sánh của beliebt

So sánh hơnbeliebter
So sánh nhấtam beliebtesten

Câu ví dụ với beliebt

  • Er ist überaus beliebt, ich hingegen nicht. Anh ấy rất nổi tiếng, còn tôi thì không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6799453
  • Du kannst natürlich tun, was immer dir beliebt. Tất nhiên, bạn có thể làm bất cứ thứ gì mà bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2597654
  • Ihr beliebt wohl zu scherzen! Đang đùa đấy à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2204184
  • Tu, was dir beliebt. Thích làm gì thì làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674068
  • Ich bin beliebt. Người ta thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294898
  • Tom war beliebt. Tom từng nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6614963
  • Tom war nicht das beliebteste Kind in der Schule, aber er hatte viele Freunde. Tom không phải đứa bé nổi bật nhất ở trường, nhưng lại có nhiều bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3676449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ popular; admired

Câu hỏi thường gặp

beliebt nghĩa là gì?

beliebt (tính từ) nghĩa là phổ biến, nổi tiếng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.