TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beleuchten

giọng máy của trình duyệt

beleuchten nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

Nghĩa của beleuchten

Động từ

  1. Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

Chia động từ beleuchten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beleuchtetPhân từ I: beleuchtend

Hiện tại Präsens

  • ich beleuchte
  • du beleuchtest
  • er/sie/es beleuchtet
  • wir beleuchten
  • ihr beleuchtet
  • sie/Sie beleuchten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beleuchtete
  • du beleuchtetest
  • er/sie/es beleuchtete
  • wir beleuchteten
  • ihr beleuchtetet
  • sie/Sie beleuchteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beleuchtet
  • du hast beleuchtet
  • er/sie/es hat beleuchtet
  • wir haben beleuchtet
  • ihr habt beleuchtet
  • sie/Sie haben beleuchtet

Tương lai Futur I

  • ich werde beleuchten
  • du wirst beleuchten
  • er/sie/es wird beleuchten
  • wir werden beleuchten
  • ihr werdet beleuchten
  • sie/Sie werden beleuchten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beleuchte
  • du beleuchtest
  • er/sie/es beleuchte
  • wir beleuchten
  • ihr beleuchtet
  • sie/Sie beleuchten

Mệnh lệnh Imperativ

  • beleucht! (du)
  • beleuchtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beleuchten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to light (up), to illuminate; to examine, to analyse, to shine a light on

Câu hỏi thường gặp

beleuchten nghĩa là gì?

beleuchten (động từ) nghĩa là chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

Chia động từ beleuchten ở thì hiện tại thế nào?

ich beleuchte, du beleuchtest, er/sie/es beleuchtet, wir beleuchten, ihr beleuchtet, sie/Sie beleuchten. Phân từ II: beleuchtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.