TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beleuchtung

danh từ giống cái
/bəˈlɔɪ̯çtʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beleuchtungen · sinh cách: der Beleuchtung

die Beleuchtung nghĩa là ánh sáng, bôi lên.

Nghĩa của Beleuchtung

Danh từ · giống cái

  1. Ánh sáng.
  2. Bôi lên.

Biến cách của Beleuchtung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beleuchtungdie Beleuchtungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beleuchtungder Beleuchtungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beleuchtungden Beleuchtungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beleuchtungdie Beleuchtungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lighting, illumination

Câu hỏi thường gặp

Beleuchtung nghĩa là gì?

Beleuchtung (danh từ) nghĩa là ánh sáng, bôi lên.

Beleuchtung là der, die hay das?

Beleuchtung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beleuchtung); số nhiều: die Beleuchtungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.