belügen
belügen nghĩa là nói dối, lừa dối.
Nghĩa của belügen
Động từ
- Nói dối (ai), lừa dối. (biên soạn)
Chia động từ belügen
Hiện tại Präsens
- ich belüge
- du belügst
- er/sie/es belügt
- wir belügen
- ihr belügt
- sie/Sie belügen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich belog
- du belogst
- er/sie/es belog
- wir belogen
- ihr belogt
- sie/Sie belogen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe belogen
- du hast belogen
- er/sie/es hat belogen
- wir haben belogen
- ihr habt belogen
- sie/Sie haben belogen
Tương lai Futur I
- ich werde belügen
- du wirst belügen
- er/sie/es wird belügen
- wir werden belügen
- ihr werdet belügen
- sie/Sie werden belügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich belüge
- du belügest
- er/sie/es belüge
- wir belügen
- ihr belüget
- sie/Sie belügen
Mệnh lệnh Imperativ
- belüg! (du)
- belügt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belügen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với belügen
- Tom sagt, er habt Maria nie belogen. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548176
- Tom sagt, dass er Maria nie belogen habe. Tom nói rằng nó chưa bao giờ nói dối Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3548177
- Maria belog ihren Ehemann. Mary nói dối chồng cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7022191
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lie to, to tell someone a lie, to tell someone lies
Câu hỏi thường gặp
belügen nghĩa là gì?
belügen (động từ) nghĩa là nói dối, lừa dối.
Chia động từ belügen ở thì hiện tại thế nào?
ich belüge, du belügst, er/sie/es belügt, wir belügen, ihr belügt, sie/Sie belügen. Phân từ II: belogen.