TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bemerken

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈmɛʁkən/ giọng máy của trình duyệt

bemerken nghĩa là nhận thấy.

Nghĩa của bemerken

Động từ

  1. Nhận thấy.

Chia động từ bemerken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bemerktPhân từ I: bemerkend

Hiện tại Präsens

  • ich bemerke
  • du bemerkst
  • er/sie/es bemerkt
  • wir bemerken
  • ihr bemerkt
  • sie/Sie bemerken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bemerkte
  • du bemerktest
  • er/sie/es bemerkte
  • wir bemerkten
  • ihr bemerktet
  • sie/Sie bemerkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bemerkt
  • du hast bemerkt
  • er/sie/es hat bemerkt
  • wir haben bemerkt
  • ihr habt bemerkt
  • sie/Sie haben bemerkt

Tương lai Futur I

  • ich werde bemerken
  • du wirst bemerken
  • er/sie/es wird bemerken
  • wir werden bemerken
  • ihr werdet bemerken
  • sie/Sie werden bemerken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bemerke
  • du bemerkest
  • er/sie/es bemerke
  • wir bemerken
  • ihr bemerket
  • sie/Sie bemerken

Mệnh lệnh Imperativ

  • bemerk! (du)
  • bemerkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của bemerken

Câu ví dụ với bemerken

  • Es wird wahrscheinlich niemand bemerken. Có lẽ sẽ không ai để ý đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484968
  • Wahrscheinlich wird es niemand bemerken. Có lẽ sẽ không ai để ý đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484969
  • Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken. Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009116
  • Ich bemerkte ein paar neue Fußstapfen im Schnee. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898287
  • Das habe ich auch bemerkt. Tôi cũng nhận ra điều đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3033994
  • Ich habe es bemerkt. Tôi đã để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2854685
  • Als ich den Kühlschrank öffnete, bemerkte ich, dass das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338557

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to notice, to perceive; to remark, to mention, to note

Câu hỏi thường gặp

bemerken nghĩa là gì?

bemerken (động từ) nghĩa là nhận thấy.

Chia động từ bemerken ở thì hiện tại thế nào?

ich bemerke, du bemerkst, er/sie/es bemerkt, wir bemerken, ihr bemerkt, sie/Sie bemerken. Phân từ II: bemerkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.