bemerken
bemerken nghĩa là nhận thấy.
Nghĩa của bemerken
Động từ
- Nhận thấy.
Chia động từ bemerken
Hiện tại Präsens
- ich bemerke
- du bemerkst
- er/sie/es bemerkt
- wir bemerken
- ihr bemerkt
- sie/Sie bemerken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bemerkte
- du bemerktest
- er/sie/es bemerkte
- wir bemerkten
- ihr bemerktet
- sie/Sie bemerkten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bemerkt
- du hast bemerkt
- er/sie/es hat bemerkt
- wir haben bemerkt
- ihr habt bemerkt
- sie/Sie haben bemerkt
Tương lai Futur I
- ich werde bemerken
- du wirst bemerken
- er/sie/es wird bemerken
- wir werden bemerken
- ihr werdet bemerken
- sie/Sie werden bemerken
Giả định I Konjunktiv I
- ich bemerke
- du bemerkest
- er/sie/es bemerke
- wir bemerken
- ihr bemerket
- sie/Sie bemerken
Mệnh lệnh Imperativ
- bemerk! (du)
- bemerkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của bemerken
Câu ví dụ với bemerken
- Es wird wahrscheinlich niemand bemerken. Có lẽ sẽ không ai để ý đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484968
- Wahrscheinlich wird es niemand bemerken. Có lẽ sẽ không ai để ý đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484969
- Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken. Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009116
- Ich bemerkte ein paar neue Fußstapfen im Schnee. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898287
- Das habe ich auch bemerkt. Tôi cũng nhận ra điều đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3033994
- Ich habe es bemerkt. Tôi đã để ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2854685
- Als ich den Kühlschrank öffnete, bemerkte ich, dass das Fleisch verdorben war. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1338557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to notice, to perceive; to remark, to mention, to note
Câu hỏi thường gặp
bemerken nghĩa là gì?
bemerken (động từ) nghĩa là nhận thấy.
Chia động từ bemerken ở thì hiện tại thế nào?
ich bemerke, du bemerkst, er/sie/es bemerkt, wir bemerken, ihr bemerkt, sie/Sie bemerken. Phân từ II: bemerkt.