TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bemühung

danh từ giống cái
/ˌbəˈmyːʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bemühungen · sinh cách: der Bemühung

die Bemühung nghĩa là nỗ lực.

Nghĩa của Bemühung

Danh từ · giống cái

  1. Nỗ lực.

Biến cách của Bemühung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bemühungdie Bemühungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bemühungder Bemühungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bemühungden Bemühungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bemühungdie Bemühungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bemühung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Bemühung

  • Er versagte trotz seiner großen Bemühungen. Anh ấy đã thất bại mặc dù đã cố gắng rất nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105642
  • Ihre Bemühungen führten zu nichts. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #691807

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effort; endeavor

Câu hỏi thường gặp

Bemühung nghĩa là gì?

Bemühung (danh từ) nghĩa là nỗ lực.

Bemühung là der, die hay das?

Bemühung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bemühung); số nhiều: die Bemühungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.