bemühen
Nghĩa của bemühen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make an effort; to trouble oneself; to employ, to cite, to trot out (of arguments, approaches, examples, now especially of ones considered trite or unconvincing); to betake oneself (to a location despite inconvenience); to call for, to ask for (someone's presence or aid)
- Danh từ effort; attempt, endeavor
Chia động từ bemühen
Hiện tại Präsens
- ich bemühe
- du bemühst
- er/sie/es bemüht
- wir bemühen
- ihr bemüht
- sie/Sie bemühen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bemühte
- du bemühtest
- er/sie/es bemühte
- wir bemühten
- ihr bemühtet
- sie/Sie bemühten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bemüht
- du hast bemüht
- er/sie/es hat bemüht
- wir haben bemüht
- ihr habt bemüht
- sie/Sie haben bemüht
Tương lai Futur I
- ich werde bemühen
- du wirst bemühen
- er/sie/es wird bemühen
- wir werden bemühen
- ihr werdet bemühen
- sie/Sie werden bemühen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bemühe
- du bemühest
- er/sie/es bemühe
- wir bemühen
- ihr bemühet
- sie/Sie bemühen
Mệnh lệnh Imperativ
- bemüh! (du)
- bemüht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bemühen
Đồng nghĩa
Họ từ của bemühen
Câu ví dụ với bemühen
- Er bemüht sich, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943123
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ bemühen ở thì hiện tại thế nào?
ich bemühe, du bemühst, er/sie/es bemüht, wir bemühen, ihr bemüht, sie/Sie bemühen. Phân từ II: bemüht.