TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bemühen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bəˈmyːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của bemühen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make an effort; to trouble oneself; to employ, to cite, to trot out (of arguments, approaches, examples, now especially of ones considered trite or unconvincing); to betake oneself (to a location despite inconvenience); to call for, to ask for (someone's presence or aid)
  • Danh từ effort; attempt, endeavor

Chia động từ bemühen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bemühtPhân từ I: bemühend

Hiện tại Präsens

  • ich bemühe
  • du bemühst
  • er/sie/es bemüht
  • wir bemühen
  • ihr bemüht
  • sie/Sie bemühen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bemühte
  • du bemühtest
  • er/sie/es bemühte
  • wir bemühten
  • ihr bemühtet
  • sie/Sie bemühten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bemüht
  • du hast bemüht
  • er/sie/es hat bemüht
  • wir haben bemüht
  • ihr habt bemüht
  • sie/Sie haben bemüht

Tương lai Futur I

  • ich werde bemühen
  • du wirst bemühen
  • er/sie/es wird bemühen
  • wir werden bemühen
  • ihr werdet bemühen
  • sie/Sie werden bemühen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bemühe
  • du bemühest
  • er/sie/es bemühe
  • wir bemühen
  • ihr bemühet
  • sie/Sie bemühen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bemüh! (du)
  • bemüht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bemühen

Đồng nghĩa

Họ từ của bemühen

Câu ví dụ với bemühen

  • Er bemüht sich, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ấy đang rất cố gắng cai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943123

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ bemühen ở thì hiện tại thế nào?

ich bemühe, du bemühst, er/sie/es bemüht, wir bemühen, ihr bemüht, sie/Sie bemühen. Phân từ II: bemüht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.