TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mühe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmyːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mühen · sinh cách: der Mühe

die Mühe nghĩa là công sức, sự vất vả, khó nhọc.

Nghĩa của Mühe

Danh từ · giống cái

  1. Công sức, sự vất vả, khó nhọc (sich Mühe geben — cố gắng) (biên soạn)

Biến cách của Mühe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mühedie Mühen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Müheder Mühen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Müheden Mühen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mühedie Mühen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mühe

  • Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #106
  • Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ effort, difficulty

Câu hỏi thường gặp

Mühe nghĩa là gì?

Mühe (danh từ) nghĩa là công sức, sự vất vả, khó nhọc.

Mühe là der, die hay das?

Mühe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mühe); số nhiều: die Mühen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.