die Mühe
số nhiều: die Mühen · sinh cách: der Mühe
die Mühe nghĩa là công sức, sự vất vả, khó nhọc.
Nghĩa của Mühe
Danh từ · giống cái
- Công sức, sự vất vả, khó nhọc (sich Mühe geben — cố gắng) (biên soạn)
Biến cách của Mühe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mühe | die Mühen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mühe | der Mühen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mühe | den Mühen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mühe | die Mühen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mühe
- Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #106
- Er gab sich große Mühe, doch ohne Erfolg. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6455236
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effort, difficulty
Câu hỏi thường gặp
Mühe nghĩa là gì?
Mühe (danh từ) nghĩa là công sức, sự vất vả, khó nhọc.
Mühe là der, die hay das?
Mühe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mühe); số nhiều: die Mühen.