die Mühle
số nhiều: die Mühlen · sinh cách: der Mühle
die Mühle nghĩa là cối xay, máy mài.
Nghĩa của Mühle
Danh từ · giống cái
- Cối xay.
- Máy mài.
Biến cách của Mühle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mühle | die Mühlen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mühle | der Mühlen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mühle | den Mühlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mühle | die Mühlen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mühle
Đồng nghĩa
Họ từ của Mühle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mill, grinder (tool or apparatus for grinding); mill (building where such an apparatus is used); nine men's morris; old banger (old, rickety vehicle)
Câu hỏi thường gặp
Mühle nghĩa là gì?
Mühle (danh từ) nghĩa là cối xay, máy mài.
Mühle là der, die hay das?
Mühle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mühle); số nhiều: die Mühlen.