TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mühle

danh từ giống cái
/ˈmyːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mühlen · sinh cách: der Mühle

die Mühle nghĩa là cối xay, máy mài.

Nghĩa của Mühle

Danh từ · giống cái

  1. Cối xay.
  2. Máy mài.

Biến cách của Mühle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mühledie Mühlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mühleder Mühlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mühleden Mühlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mühledie Mühlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mühle

Đồng nghĩa

Họ từ của Mühle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mill, grinder (tool or apparatus for grinding); mill (building where such an apparatus is used); nine men's morris; old banger (old, rickety vehicle)

Câu hỏi thường gặp

Mühle nghĩa là gì?

Mühle (danh từ) nghĩa là cối xay, máy mài.

Mühle là der, die hay das?

Mühle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mühle); số nhiều: die Mühlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.