der Mühlstein
số nhiều: die Mühlsteine · sinh cách: des Mühlsteines
der Mühlstein nghĩa là đá cối.
Nghĩa của Mühlstein
Danh từ · giống đực
- Đá cối.
Biến cách của Mühlstein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mühlstein | die Mühlsteine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mühlsteines | der Mühlsteine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mühlstein | den Mühlsteinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mühlstein | die Mühlsteine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ millstone, mill-stone
Câu hỏi thường gặp
Mühlstein nghĩa là gì?
Mühlstein (danh từ) nghĩa là đá cối.
Mühlstein là der, die hay das?
Mühlstein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mühlstein); số nhiều: die Mühlsteine.