der Müll
/mʏl/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Mülles
der Müll nghĩa là rác.
Nghĩa của Müll
Danh từ · giống đực
- Rác.
Biến cách của Müll (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Müll |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mülles |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Müll |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Müll |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Müll
Đồng nghĩa
Họ từ của Müll
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubbish, refuse, waste, junk, trash (US), garbage (US); nonsense
Câu hỏi thường gặp
Müll nghĩa là gì?
Müll (danh từ) nghĩa là rác.
Müll là der, die hay das?
Müll là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Müll).