TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Müll

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mʏl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mülles

der Müll nghĩa là rác.

Nghĩa của Müll

Danh từ · giống đực

  1. Rác.

Biến cách của Müll (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Müll
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mülles
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Müll
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Müll

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Müll

Đồng nghĩa

Họ từ của Müll

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubbish, refuse, waste, junk, trash (US), garbage (US); nonsense

Câu hỏi thường gặp

Müll nghĩa là gì?

Müll (danh từ) nghĩa là rác.

Müll là der, die hay das?

Müll là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Müll).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.