der Abfall
số nhiều: die Abfälle · sinh cách: des Abfalles
der Abfall nghĩa là rác.
Nghĩa của Abfall
Danh từ · giống đực
- Rác.
Biến cách của Abfall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Abfall | die Abfälle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Abfalles | der Abfälle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Abfall | den Abfällen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Abfall | die Abfälle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abfall
Đồng nghĩa
Họ từ của Abfall
Cụm từ, thành ngữ với Abfall
- radioaktiver Abfall — Chất thải phóng xạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waste, garbage, rubbish, litter; decrease, decline, drop; apostasy; shutter, lid
Câu hỏi thường gặp
Abfall nghĩa là gì?
Abfall (danh từ) nghĩa là rác.
Abfall là der, die hay das?
Abfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abfall); số nhiều: die Abfälle.