TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Abfall

danh từ giống đực
[ˈapfal] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abfälle · sinh cách: des Abfalles

der Abfall nghĩa là rác.

Nghĩa của Abfall

Danh từ · giống đực

  1. Rác.

Biến cách của Abfall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Abfalldie Abfälle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Abfallesder Abfälle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Abfallden Abfällen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Abfalldie Abfälle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abfall

Đồng nghĩa

Họ từ của Abfall

Cụm từ, thành ngữ với Abfall

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waste, garbage, rubbish, litter; decrease, decline, drop; apostasy; shutter, lid

Câu hỏi thường gặp

Abfall nghĩa là gì?

Abfall (danh từ) nghĩa là rác.

Abfall là der, die hay das?

Abfall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Abfall); số nhiều: die Abfälle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.