das Benehmen
sinh cách: des Benehmens
das Benehmen nghĩa là cách cư xử, thái độ.
Nghĩa của Benehmen
Danh từ · giống trung
- Cách cư xử, thái độ. (biên soạn)
Biến cách của Benehmen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Benehmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Benehmens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Benehmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Benehmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Benehmen
Hiện tại Präsens
- ich benehme
- du benimmst
- er/sie/es benimmt
- wir benehmen
- ihr benehmt
- sie/Sie benehmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich benahm
- du benahmst
- er/sie/es benahm
- wir benahmen
- ihr benahmt
- sie/Sie benahmen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe benommen
- du hast benommen
- er/sie/es hat benommen
- wir haben benommen
- ihr habt benommen
- sie/Sie haben benommen
Tương lai Futur I
- ich werde Benehmen
- du wirst Benehmen
- er/sie/es wird Benehmen
- wir werden Benehmen
- ihr werdet Benehmen
- sie/Sie werden Benehmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich benehme
- du benehmest
- er/sie/es benehme
- wir benehmen
- ihr benehmet
- sie/Sie benehmen
Mệnh lệnh Imperativ
- benimm! (du)
- benehmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Benehmen
Đồng nghĩa
Họ từ của Benehmen
Câu ví dụ với Benehmen
- Ich kann sein Benehmen nur schwer ertragen. tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #962312
- Wenn du dich wie ein Kind benimmst, wirst du auch so behandelt. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ behavior, demeanor, manners, conduct
- Động từ to behave, to act, to conduct oneself (in a certain way - specifically in a good/appropriate way if not otherwise specified); to take away (especially in an abstract sense)
Câu hỏi thường gặp
Benehmen nghĩa là gì?
Benehmen (danh từ) nghĩa là cách cư xử, thái độ.
Benehmen là der, die hay das?
Benehmen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Benehmen).
Chia động từ Benehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich benehme, du benimmst, er/sie/es benimmt, wir benehmen, ihr benehmt, sie/Sie benehmen. Phân từ II: benommen.