TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verhalten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈhaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

verhalten nghĩa là cư xử, hành xử.

Nghĩa của verhalten

Động từ

  1. (sich verhalten) cư xử, hành xử. (biên soạn)

So sánh của verhalten

So sánh hơnverhaltener
So sánh nhấtam verhaltensten

Chia động từ verhalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verhaltenPhân từ I: verhaltend

Hiện tại Präsens

  • ich verhalte
  • du verhältst
  • er/sie/es verhält
  • wir verhalten
  • ihr verhaltet
  • sie/Sie verhalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verhielt
  • du verhieltest
  • er/sie/es verhielt
  • wir verhielten
  • ihr verhieltet
  • sie/Sie verhielten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verhalten
  • du hast verhalten
  • er/sie/es hat verhalten
  • wir haben verhalten
  • ihr habt verhalten
  • sie/Sie haben verhalten

Tương lai Futur I

  • ich werde verhalten
  • du wirst verhalten
  • er/sie/es wird verhalten
  • wir werden verhalten
  • ihr werdet verhalten
  • sie/Sie werden verhalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verhalte
  • du verhaltest
  • er/sie/es verhalte
  • wir verhalten
  • ihr verhaltet
  • sie/Sie verhalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • verhalt! (du)
  • verhaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verhalten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verhalten

  • Er hat angefangen, sich merkwürdig zu verhalten. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809115
  • Wenn man in Rom ist, sollte man sich wie ein Römer verhalten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5026230
  • Sie verhält sich anders, seit sie berühmt ist. Cô ấy hành xử khác đi từ khi cô trở nên nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to behave; to be contradistinguished, to be characterized in relation to its environment; (reflexive, impersonal) to be; to take a stand, to express an assessment of; to comport oneself or have a bearing toward the world.; to repress, to make more slow; to parry; to have a good attitude towards oneself; to undertake
  • Tính từ restrained, subdued, limited (not very strong or passionate)
  • Danh từ behaviour

Câu hỏi thường gặp

verhalten nghĩa là gì?

verhalten (động từ) nghĩa là cư xử, hành xử.

Chia động từ verhalten ở thì hiện tại thế nào?

ich verhalte, du verhältst, er/sie/es verhält, wir verhalten, ihr verhaltet, sie/Sie verhalten. Phân từ II: verhalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.